Dòng CH – Máy đúc áp lực nhôm buồng lạnh
Dòng máy THÔNG MINH CAO CẤP
Dòng máy CH series áp dụng hệ thống tiết kiệm năng lượng nhập khẩu, kết hợp van tỷ lệ ở tốc độ thấp.
Độ chính xác kiểm soát của hệ thống ép phun đa giai đoạn tốt hơn so với phương pháp truyền thống. Phù hợp cho các sản phẩm đúc yêu cầu độ kín khí cao.
- Tốc độ ép phun cao đạt 8m/s, gia tốc tốc độ cao lên tới 80G.
- Quản lý dữ liệu toàn diện: Tiêu chuẩn hiển thị lực đóng khuôn, giao diện nhiệt độ lò nung, cảnh báo nhiệt độ dầu, phát hiện sản phẩm lỗi và các hệ thống khác. Bộ nhớ lưu trữ thông số của 500 bộ khuôn.
- Đi kèm thiết bị ngoại vi cao cấp: Trang bị máy múc kim loại tự động dạng tay khớp khuỷu và máy phun sơn khuôn servo. Nâng cao mạnh mẽ hiệu suất và chất lượng sản xuất.
- Quản lý dữ liệu tiên tiến: Tính năng tiêu chuẩn hiển thị lực khóa khuôn, cài đặt chế độ chạy thử gia nhiệt khuôn (bỏ sản phẩm lỗi ban đầu), phát hiện lỗi sản phẩm. Bộ nhớ lưu trữ thông số đạt 500 bộ.
Kiểu chữ C (C Type)
Kiểu tiêu chuẩn (Standard Type)
Kiểu liên kết khớp (Link Type)
Quản lý dữ liệu tiên tiến
- Hệ thống thủy lực kép và bình tích áp tăng áp độc lập:
Nhờ có bình tích áp (ACC) riêng biệt cho bộ phận tăng áp, áp suất đúc không bị ảnh hưởng bởi quá trình phun tốc độ cao.
Người vận hành có thể thiết lập áp suất tăng áp (IP) độc lập. Thích hợp cho dòng máy từ 500 tấn trở lên. - Hệ thống ép phun Meter-in (Meter-in Injection System):
Thiết kế mạch thủy lực hoàn toàn mới có khả năng đạt gia tốc 80G và tốc độ cao lên tới 8m/s.
Sử dụng van điện từ tỷ lệ của Đức, kiểm soát chính xác đa giai đoạn ở tốc độ thấp và giảm thiểu rỗ khí của sản phẩm đúc.
Độ ổn định cao hơn cho các sản phẩm chịu áp lực cao và đúc áp lực dòng chảy tầng (laminar flow).
Hệ thống ép phun Meter-in cũng là tính năng tiêu chuẩn trên các máy đúc áp lực TBC CH. Với chức năng này, ngay cả đối với các loại khuôn phức tạp khó đúc, chất lượng sản phẩm cùng sản lượng và hiệu suất hoạt động của máy cũng không hề kém cạnh so với các dòng máy đúc của Toyo.
Hệ thống thủy lực kép
Hệ thống ép phun Meter-in
- Giao diện kết nối hệ thống chân không
- Lưu trữ thông số ép phun lên tới 300 bộ.
- Giao diện kết nối chốt đẩy cục bộ (Squeeze pin)
- Màn hình cảm ứng 15 inch: Giúp người vận hành dễ dàng cài đặt thông số. Nâng cấp chức năng xử lý dữ liệu ép phun.
- Hiển thị lực khóa khuôn kỹ thuật số: Hiển thị lực khóa khuôn kỹ thuật số là tính năng tiêu chuẩn cho các dòng máy CH. Được tích hợp đồng bộ với dữ liệu ép phun.
- Chức năng điều khiển điện tử nâng cao: Bên cạnh việc nâng cấp dữ liệu ép phun và phát hiện lỗi sản phẩm, bộ nhớ lưu trữ thông số khuôn được mở rộng lên đến 1.000 bộ.
- Cài đặt chạy thử gia nhiệt khuôn (Abandoned casting setting): Ép buộc máy thực hiện một số chu kỳ đúc nhất định ở chế độ phun tốc độ thấp dựa theo khoảng thời gian máy tạm dừng trước đó. Giúp tránh tình trạng sản phẩm bị lỗi do khuôn còn lạnh.
Lực khóa khuôn kỹ thuật số
Hệ thống điều khiển điện tử nâng cao
Cài đặt chạy thử gia nhiệt khuôn
- Thiết bị lọc dầu thủy lực
- Nâng cấp chức năng dữ liệu ép phun.
- Hệ thống thu thập dữ liệu từ xa:
Giám sát và thu thập dữ liệu sản xuất từ xa.
Đơn giản thông qua điện thoại di động hoặc máy tính xách tay. - Hệ thống tiết kiệm năng lượng:
Sử dụng bơm Eckerle của Đức cùng hệ thống điều khiển hoàn toàn mới. Kéo dài tuổi thọ và độ bền.
Lượng điện năng tiêu thụ của máy đúc áp lực trên 500 tấn được giảm khoảng 30%. - Tấm gia cường cho tấm gá khuôn động:
Ngăn ngừa tấm gá khuôn bị biến dạng sau khi sử dụng lâu dài và giúp việc thay thế dễ dàng. - Hệ thống thay khuôn nhanh:
Sử dụng kẹp thủy lực đặc biệt, khuôn trên và khuôn dưới có thể được di chuyển nhanh chóng và an toàn. Quá trình kiểm soát và vận hành cũng có thể tích hợp vào hệ thống điều khiển điện tử của máy đúc áp lực TBC. - Cửa an toàn tự động:
Sử dụng bộ biến tần để điều khiển hệ thống động cơ, giúp hoạt động ổn định hơn so với hệ thống áp suất khí nén truyền thống. Cửa an toàn có thể tự động đóng mở trong quá trình sản xuất đồng bộ với chuyển động của máy. Có thể lắp đặt ở cả bên phía người vận hành và bên đối diện. - Bổ sung thêm lõi khuôn:
Tùy theo từng model tải trọng, số lượng lõi khuôn (core) có thể được tăng cường lắp đặt thêm.
Hệ thống thu thập dữ liệu từ xa
Hệ thống tiết kiệm năng lượng
Lõi khuôn (Core)
Cửa an toàn tự động che toàn bộ
Hệ thống thay khuôn nhanh
Giàn phun sơn mặt tấm gá cố định
Bình tích áp kiểu pít-tông
Tấm gia cường cho tấm gá khuôn động
Bộ rút thanh giằng tự động phía người vận hành (Dành cho máy 580T trở lên)
| Thông mục | Đơn vị | SD-280 CH | SD-420 CH | SD-580 CH | SD-730 CH | SD-900 CH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lực khóa khuôn (Die locking force) | KN | 2800 | 4200 | 5800 | 7300 | 9000 |
| Kích thước tấm gá khuôn (HxW) | mm | 850x904 | 1010x1010 | 1090x1180 | 1230x1230 | 1400x1400 |
| Khoảng cách giữa các thanh giằng | mm | 584x584 | 652x652 | 750x750 | 852x852 | 931x931 |
| Đường kính thanh giằng | mm | 110 | 125 | 150 | 160 | 190 |
| Hành trình mở khuôn (Die stroke) | mm | 380 | 420 | 560 | 660 | 760 |
| Độ dày khuôn (Die thickness) | mm | 250~600 | 300~700 | 350~850 | 350~900 | 400~950 |
| Van điện từ cho lõi khuôn (Core) | Cái | 3/8"x1 | 3/8"x2 | 3/8"x1 | 3/8"x2 | 1/2"x2 | 1/2"x3 | 1/2"x3 |
| Đầu ra thủy lực (Hydraulic outlet) | Bộ | 1/2"x2 | 1/2"x3 | 1/2"x2 | 1/2"x3 | 3/4"x3 | 3/4"x5 | 3/4"x5 |
| Lực ép phun (Injection force) | KN | 265 | 354 | 506 | 550 | 653 |
| Hành trình xi-lanh ép phun | mm | 370 | 425 | 580 | 670 | 750 |
| Khoảng cách nhô đầu pít-tông | mm | 150 | 165 | 250 | 300 | 350 |
| Vị trí tâm đường ép phun | mm | -125 | -150 | -175 | -175 | -250 hoặc -275 |
| Tốc độ phun không tải (Dry shot speed) | M/S | 6 | 7 | 6 | 7 | 8 | 6 | 7 | 8 | 6 | 7 | 8 | 6 | 7 | 8 |
| Đường kính đầu pít-tông (Plunger-tip) | mm | Nhỏ nhất 50 | Tiêu chuẩn 60 | Lớn nhất 70 | Nhỏ nhất 60 | Tiêu chuẩn 70 | Lớn nhất 80 | Nhỏ nhất 70 | Tiêu chuẩn 80 | Lớn nhất 90 | Nhỏ nhất 70 | Tiêu chuẩn 80 | Lớn nhất 90 | Nhỏ nhất 80 | Tiêu chuẩn 90 | Lớn nhất 100 |
| Áp suất đúc tối đa | Mpa | 132.8 | 92.3 | 67.7 | 109.9 | 80.6 | 61.7 | 117.7 | 90 | 71.1 | 140.5 | 107.7 | 85.1 | 130 | 102.8 | 83.1 |
| Diện tích đúc tối đa (Casting area) | cm² | 184 | 265 | 361 287 | 413 | 563 | 312 | 425 | 555 485 | 661 | 864 | 416 | 544 | 688 624 | 816 | 1033 | 462 | 604 | 764 582 | 760 | 962 | 653 | 826 | 1022 904 | 1144 | 1414 |
| Trọng lượng sản phẩm đúc thực tế (Al) | Kg | 1.40 | 2.02 | 2.75 | 2.35 | 3.20 | 4.18 | 4.35 | 5.68 | 7.19 | 5 | 6.6 | 8.3 | 7.3 | 9.2 | 11.4 |
| Lực lừa khuôn (Ejection force) | KN | 123.5 | 190.1 | 259.7 | 300 | 340 |
| Hành trình lừa khuôn (Ejection stroke) | mm | 80 | 100 | 110 | 125 | 125 |
| Động cơ thủy lực | kw | 18.5 | 22.5 | 37 | 37 | 45 |
| Lượng dầu thủy lực | L | 370 | 480 | 700 | 800 | 860 |
| Lượng nước làm mát (dầu) | L/min | 25 | 25 | 80 | 80 | 150 - 180 |
| Lượng nước làm mát (khuôn) | L/min | 25-50 | 25-50 | 50-90 | 50-90 | 150 |
| Trọng lượng máy | tấn | 9.4 | 12.8 | 23 | 30 | 50 |
| Kích thước máy | mm | 5613x1650x2616 | 6275x1835x2975 | 7590x2065x3345 | 8046x2335x3413 | 9990x2450x3556 |
| Model | 280 CH | 420 CH | 580 CH | 730 CH | 900 CH |
|---|---|---|---|---|---|
| BỘ ĐIỀU KHIỂN (CONTROLLER PART) | |||||
| Màn hình cảm ứng màu | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hiển thị cảnh báo lỗi | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt điều kiện đúc | ● | ● | ● | ● | ● |
| Chụp ảnh màn hình | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| TẤM GÁ KHUÔN (PLATEN PART) | |||||
| Cài đặt thời gian chu kỳ | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt bôi trơn khi mở khuôn | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt hành trình lừa trên màn hình | ● | ● | ● | ● | ● |
| Điều chỉnh tấm gá khuôn động | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống bôi trơn tự động khớp khuỷu | ● | ● | ● | ● | ● |
| Bộ rút thanh giằng tự động | X | X | ○ | ○ | ● |
| BỘ RÚT LÕI (CORE PART) | |||||
| Lựa chọn bộ đếm thời gian chuyển động lõi khuôn | ● | ● | ● | ● | ● |
| Lựa chọn áp suất lõi khuôn trong khi ép phun | ● | ● | ● | ● | ● |
| Lõi khuôn động 1 | ● | ● | ● | ● | ● |
| Lõi khuôn động 2 | ● | ● | ● | ● | ● |
| Lõi khuôn cố định 3 | ○ | ○ | ○ | ● | ● |
| Van giảm áp cho lõi khuôn động 1 & 2 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Van giảm áp cho lõi khuôn cố định 3 | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| HỆ THỐNG ÉP PHUN (INJECTION PART) | |||||
| Van ép phun điều khiển bằng điện | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hiển thị đường cong ép phun | ● | ● | ● | ● | ● |
| Quản lý điều kiện đúc áp lực | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hiển thị tốc độ ép phun | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hiển thị áp suất ép phun | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hiển thị dữ liệu ép phun | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt khoảng cách nhô đầu pít-tông | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt chuyển động chân không khi ép phun | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Cài đặt vệ sinh ống nạp dòng | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt bôi trơn đầu pít-tông | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt hành trình ép phun từ màn hình | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cảm biến từ không tiếp xúc | ● | ● | ● | ● | ● |
| Điều chỉnh áp suất tăng áp | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| HỆ THỐNG THỦY LỰC & LÀM MÁT (HYDRAULIC & COOLING PART) | |||||
| Cảm biến nhiệt độ dầu thủy lực | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cảm biến mức dầu thủy lực | ● | ● | ● | ● | ● |
| Bộ làm mát tăng cường | ○ | ○ | X | X | X |
| Thiết bị tự động xả áp suất | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Thiết bị lọc dầu thủy lực | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| THIẾT BỊ AN TOÀN (SAFETY PART) | |||||
| Cửa an toàn đóng tay | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cửa an toàn tự động che toàn bộ | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Hàng rào bảo vệ bên không thao tác | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Dừng khẩn cấp | ● | ● | ● | ● | ● |
| THIẾT BỊ KHÁC (OTHERS) | |||||
| Hệ thống tiết kiệm năng lượng | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Hiển thị lực khóa khuôn kỹ thuật số | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống thay khuôn nhanh | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Giao diện kết nối chốt đẩy cục bộ (Squeeze pin) | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Bình tích áp kiểu pít-tông | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| Tấm gia cường cho tấm gá khuôn động | ○ | ○ | ○ | ○ | ○ |
| THIẾT BỊ NGOẠI VI (AUXILIARIES) | |||||
| Máy múc kim loại tự động: Tính toán khối lượng kim loại lỏng | ● | ● | ● | ● | ● |
| Tự động điều chỉnh thời gian chờ cấp kim loại lỏng | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt vị trí hạ của gáo múc | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt khối lượng kim loại lỏng từ màn hình | ● | ● | ● | ● | ● |
| Máy gắp sản phẩm tự động: Tự động điều chỉnh chiều cao khuôn | ● | ● | ● | ● | ● |
| Máy phun sơn khuôn tự động: Tự động điều chỉnh chiều cao khuôn | ● | ● | ● | ● | ● |
| Máy phun sơn khuôn tự động: Phun chuyển động lên xuống | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt chế độ phun cho khuôn đực, khuôn cái | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cài đặt chế độ phun cho các lõi khuôn (cores) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Sản xuất tự động nhanh | ● | ● | ● | ● | ● |
Máy đúc áp lực buồng lạnh 280 tấn | SD-280 CH
Dòng máy thông minh cao cấp
Hệ thống phun kiểu Meter-In
Máy đúc áp lực buồng lạnh 420 tấn | SD-420 CH
Dòng máy thông minh cao cấp
Hệ thống phun kiểu Meter-In
Máy đúc áp lực buồng lạnh 580 tấn | SD-580 CH
Dòng máy thông minh cao cấp
Hệ thống phun kiểu Meter-In
Máy đúc áp lực buồng lạnh 730 tấn | SD-730 CH
Dòng máy thông minh cao cấp
Hệ thống phun kiểu Meter-In
Máy đúc áp lực buồng lạnh 900 tấn | SD-900 CH
Dòng máy thông minh cao cấp
Hệ thống phun kiểu Meter-In