Top

Dòng V – Máy đúc áp lực nhôm buồng lạnh

Kinh tế, bền bỉ và ổn định.

Thiết kế xi-lanh phun độc quyền và mạch điện tinh tế, với tốc độ phun đạt 5m/s.
Tích hợp hệ thống lừa khuôn (ejector) giúp thay đổi khuôn dễ dàng. Thiết kế giao diện người dùng (UI) trực quan và tiện dụng cho bộ điều khiển.

  • Hệ thống phun xi-lanh độc quyền: Với cơ chế phun xi-lanh đôi và thiết kế mạch điện tinh xảo, tốc độ phun có thể đạt tới 5m/s.
  • Hệ thống bôi trơn tự động: Hệ thống bôi trơn tự động cấp dầu chính xác và kỹ lưỡng, đảm bảo vận hành trơn tru không bị kẹt.
  • Van phun điều chỉnh bằng tay quay với kim hiển thị áp suất chính xác.
  • Thiết bị xả áp suất ngược: Tăng tốc thời gian phản hồi và tăng vận tốc phun cho hành trình phun nhanh.
  • Cảnh báo nhiệt độ dầu thủy lực
  • Phun kỹ thuật 3 giai đoạn
  • Cài đặt hành trình phun bằng công tắc giới hạn (LS)
  • Điều chỉnh tấm khuôn di động
  • Điều chỉnh độ dày khuôn bằng thủy lực
  • Cửa an toàn trượt đơn

Hệ thống phun xi-lanh độc quyền

Hệ thống bôi trơn tự động

Thiết bị xả áp suất ngược

  • Thiết kế giao diện người dùng (UI) trực quan và tiện dụng cho bộ điều khiển.
  • Kiểm soát hoàn toàn các thông số đúc áp lực trên một giao diện.
  • Hiển thị rõ ràng tất cả dữ liệu phát hiện đầu vào/đầu ra (I/O).
  • Có thể lưu trữ 100 bộ dữ liệu thông số điều kiện đúc.
  • Thông báo lỗi bất thường giúp bạn biết rõ sự cố thông qua cảnh báo.
  • Thiết bị bôi trơn đầu piston (Plunger tip)

☐ Lõi 1 (Core 1)

Lõi 1 (Core 1)

Hạng mụcĐơn vịSD-150VSD-280VSD-420V
Đóng/Mở khuônLực kẹp khuônKN150028004200
Kích thước tấm khuôn (HxW)MM730x730850x904956x1010
Khoảng cách giữa các thanh giằngMM460x460584x584652x652
Đường kính thanh giằngMM90110125
Hành trình mở khuônMM350380420
Khoảng dày khuôn thích hợpMM250~500250~600300~700
Van điện từ cho lõi khuôn (Core)CÁITùy chọnTùy chọnTùy chọn
Đầu nối lõi khuôn (Core connector)BỘTùy chọnTùy chọnTùy chọn
Hệ thống phunLực phunKN182265354
Hành trình piston phunMM330370425
Khoảng cách nhô đầu pistonMM150150165
Vị trí tâm phunMM-100-125-150
Tốc độ phun khôm/s566
Đường kính đầu pistonMMMin. 45 | Sta. 50 | Max. 60Min. 50 | Sta. 60 | Max. 70Min. 60 | Sta. 70 | Max. 80
Áp suất đúc tối đaMPA114.6 | 91 | 64135.4 | 94.1 | 69.1109.9 | 80.6 | 61.7
Diện tích đúc tối đaCM²128 | 159 | 229
207 | 257 | 370
180 | 260 | 354
361 | 525 | 710
312 | 425 | 555
485 | 661 | 864
 Trọng lượng đúc thực tếKG0.92 | 1.16 | 1.671.40 | 2.02 | 2.752.35 | 3.20 | 4.18
Hệ thống lừa khuôn (Lôi sản phẩm)Lực lừa khuônKN100.9123.5190.1
Hành trình lừa khuônMM8080100
Thông số khácMô-tơ thủy lựcKW1518.522.5
Lượng dầu thủy lựcL360370480
Lượng nước làm mát dầuL/MIN303025
Lượng nước làm mát khuônL/MIN30~6030~6025~50
Trọng lượng máyTẤN69.412.8
Kích thước máyMM4820x1520x25855613x1650x26166275x1835x2975
Mô hình máy150 V280 V420 V
BỘ PHẬN ĐIỀU KHIỂN
Màn hình cảm ứng màu●●●
Hiển thị cảnh báo lỗi●●●
BỘ PHẬN TẤM KHUÔN
Hệ thống bôi trơn tự động khớp khuỷu●●●
Hệ thống bôi trơn đầu piston phun○○○
BỘ PHẬN LÕI KHUÔN (CORE)
Bộ rút lõi di động 1 (Movable core 1)○○○
BỘ PHẬN AN TOÀN
Cửa an toàn thủ công●●●
Cửa an toàn bao kín toàn bộ (Full cover)○○○
Hàng rào bảo vệ phía không vận hành○○○
Dừng khẩn cấp (Emergency stop)●●●
THIẾT BỊ KHÁC
Tấm gia cường tấm khuôn di động○○○
● Thiết bị tiêu chuẩn    ○ Thiết bị tùy chọn thêm

 

Máy đúc áp lực buồng lạnh 150 tấn | SD-150V SD-150V

Máy đúc áp lực buồng lạnh 150 tấn | SD-150V

Máy chất lượng cao đáp ứng nhu cầu đúc áp lực của bạn.

Phun tốc độ cao: 5 m/giây, tiết kiệm, bền bỉ và ổn định.

Thiết kế xi lanh phun độc quyền kết hợp với mạch điều khiển tối ưu, cho tốc độ phun đạt 5 m/giây.

Hệ thống bôi trơn tự động giúp bôi trơn nhanh chóng cơ cấu kẹp khuôn dạng toggle.

Cơ cấu kẹp có độ cứng cao có thể điều chỉnh, kết hợp khả năng chịu lực và độ bền vượt trội của tấm khuôn.

Bộ đẩy tích hợp giúp thay đổi khuôn dễ dàng.

Thiết kế giao diện điều khiển trực quan, phù hợp công thái học và dễ vận hành.

Có thể lưu trữ và giám sát 100 bộ dữ liệu thông số điều kiện đúc trực tiếp trên màn hình hiển thị.

Xem thêm
Máy đúc áp lực buồng lạnh 280 tấn | SD-280V SD-280V

Máy đúc áp lực buồng lạnh 280 tấn | SD-280V

Máy chất lượng cao đáp ứng nhu cầu đúc áp lực của bạn.

Phun tốc độ cao: 5 m/giây, tiết kiệm, bền bỉ và ổn định.

Thiết kế xi lanh phun độc quyền cùng hệ thống mạch điều khiển tối ưu, cho tốc độ phun đạt 5 m/giây.

Hệ thống bôi trơn được áp dụng để bôi trơn tự động và nhanh chóng cho cơ cấu kẹp khuôn dạng toggle.

Cơ cấu kẹp có độ cứng cao có thể điều chỉnh, kết hợp độ dẻo và độ bền vượt trội của tấm khuôn.

Bộ đẩy tích hợp giúp thay khuôn nhanh chóng và thuận tiện.

Thiết kế giao diện điều khiển trực quan, thân thiện công thái học và dễ sử dụng.

Có thể lưu trữ và theo dõi 100 bộ dữ liệu thông số điều kiện đúc thông qua màn hình hiển thị.

Xem thêm
Máy đúc áp lực buồng lạnh 420 tấn | SD-420V SD-420V

Máy đúc áp lực buồng lạnh 420 tấn | SD-420V

Máy chất lượng cao đáp ứng nhu cầu đúc áp lực của bạn.

Phun tốc độ cao: 5 m/giây, tiết kiệm, bền bỉ và ổn định.

Thiết kế xi lanh phun độc quyền cùng hệ thống mạch điều khiển tối ưu, cho tốc độ phun đạt 5 m/giây.

Hệ thống bôi trơn được áp dụng để bôi trơn tự động và nhanh chóng cho cơ cấu kẹp khuôn dạng toggle.

Cơ cấu kẹp có độ cứng cao có thể điều chỉnh, kết hợp độ dẻo và độ bền vượt trội của tấm khuôn.

Bộ đẩy tích hợp giúp thay khuôn nhanh chóng và thuận tiện.

Thiết kế giao diện điều khiển trực quan, thân thiện công thái học và dễ sử dụng.

Có thể lưu trữ và theo dõi 100 bộ dữ liệu thông số điều kiện đúc thông qua màn hình hiển thị. 

Xem thêm